PRODUCT
Search
  • Oil Filter / Lọc dầu  6.1979.1
Oil Filter / Lọc dầu  6.1979.1

Oil Filter / Lọc dầu 6.1979.1

Code: 6.1979.1

Oil Filter / Lọc nhớt Kaeser 6.1979.1

Hãng sản xuất: Kaeser
Model: 
Xuất xứ: Italy - EU / AYIDO
Phụ tùng thay thế tương đương cho tất cả các loại máy nén khí.
Thời gian sử dụng 4000h - 8000h
Liên hệ: 0989 508 177

Công Ty HỢP NHẤT HCM chuyên cung cấp các phụ tùng cho máy nén khí chính hãng và thay thế tương đương cho tất cả các loại máy nén khí trong đó có:  

Abac, Ae, Airman, Almig / alup, Anest iwata, Atlas copco, Atmos, August, Ayido, Baldwin, Bauer, Bea, Becker, Betico, Blitz schneider, Boge, Bolaite, Bottarini, Buma, Busch, Ceccato, Champion, Chinook, Compair, Crepelle, D.v.p., Dalgakiran, Demag, Demag wittig, Desran, Domnick hunter, Donaldson, Ecoair, Ekomak, Elgi, Everdigm, Feihe, Fiac, Fini, Furakawa, Fusheng, Gairs, Ganey, Gardner denver, Gnutti, Grassair, Hanbell, Hankison, Hengde, Hiross, Hitachi, Huada, Hydrovane, Ingersoll rand, Jaguar, Joy, Kaeser, Kaishan, Kangkeer, Knorr, Kobelco, Kpc, La padana, Leybold, Lg, Lg airplus, Liutech, Maco meudon, Mahle, Mann hummel, Mark, Mattei, Mitsui seiki, Noitech, Parise, Parker, Pneumofore, Power system, Progarden, Purolator, Quincy, Radaelli, Ricoh, Rietschle, Rotair, Rotocomp, Rotorcomp, Samsung, Schneider, Schramm, Schulz, Scr, Seize, Sf, Shanli, Smc, Solberg, Sotras, Stenhoj, Success, Sullair, Tamrock, Termomeccanica, Tmc, Ultrafilter, United osd, Wolkair, Worthington, Zander…

Được sản suất theo công nghị tiên tiến nhất thế gới với công nghệ MinOCO với cấu trúc giấy gấp tăng diẹn tích bề mặt tiếp xúc kết hợp với kiểu giấy cuốn, Sử dụng nguyên liệu giấy của Mỹ và Đức.

Kiểu tách dầu MinOCO tăng khả năng tách dầu một cách tối đa, kéo dài thời gian sử dụng, giảm hàm lượng dầu tiêu hao của máy nén, tiết kiệm nhiều chi phí và điện năng. Bộ tách MinOCO hiệu quả hơn nhiều với các bộ lọc khác ở điều kiện làm việc trương tự

Tuổi thọ tối đa có thể lên đến 8000 giờ.

  • Dầu còn lại sau khi tách: ≤ 2PPM
  • Nhiệt độ làm việc: <120 ℃
  • Áp suất chênh lệch ban đầu: ≤0.02Mpa
  • Tuổi thọ: 6000-8000h (Áp suất tiêu chuẩn và điều kiện làm việc)
  • Cài đặt: Dọc, ngang
  • Luồng không khí: Đầu vào, Đầu ra

 

 

 Thông Số Kỹ Thuật Lọc Máy Nén Khí Kaeser

Model máy Kaeser AS25/26/30/35; Lọc tách dầu 6.2011.0 ; Lọc gió 6.2000.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser AS31/36/44/47; Lọc tách dầu 6.2011.0 ;Lọc gió 6.2055.0 ; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser AS31/36/44/47 NEW; Lọc tách dầu 6.2011.0; Lọc gió 6.3540.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser ASD32/37/47/57; Lọc tách dầu 6.3669.0; Lọc gió 6.4143.0; Lọc dầu 6.3463.0

Model máy Kaeser ASK27/32/35; Lọc tách dầu 6.3789.0; Lọc gió 6.4163.0; Lọc dầu 6.3463.0

Model máy Kaeser AT3/4/6/8/11; Lọc tách dầu 6.2024.0; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1876.1

Model máy Kaeser AT19/26; Lọc tách dầu 6.2008.0; Lọc gió 6.2003.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser AT31/36/47; Lọc tách dầu 6.2011.0; Lọc gió 6.2055.0 ; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser AT31/36/47 NEW; Lọc tách dầu 6.2011.0; Lọc gió 6.3540.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser BS44/50/51/60/61; Lọc tách dầu 6.2012.0; Lọc gió 6.1996.0; Lọc dầu 6.1981.0

Model máy Kaeser BS51/BS61 NEW; Lọc tách dầu 6.1960.0; Lọc gió 6.2084.0; Lọc dầu 6.1981.0

Model máy Kaeser BSD62/72/81; Lọc tách dầu 6.3569.0; Lọc gió 6.2085.0; Lọc dầu 6.3464.0

Model máy Kaeser BSD62/72/81 NEW; Lọc tách dầu 6.3569.0; Lọc gió 6.4139.0; Lọc dầu 6.3464.1

Model máy Kaeser CS75/76/90/91/120/121; Lọc tách dầu 6.2013.0; Lọc gió 6.1997.0; Lọc dầu 6.1981.0

Model máy Kaeser CS76/91/121 NEW; Lọc tách dầu 6.2013.0; Lọc gió 6.2085.0 ; Lọc dầu 6.1981.0

Model máy Kaeser CSD82/102/122; Lọc tách dầu 6.3571.0 ; Lọc gió 6.3564.0; Lọc dầu 6.3464.1

Model máy Kaeser CSD82/102/122 NEW; Lọc tách dầu 6.3571.0; Lọc gió 6.4149.0; Lọc dầu 6.3464.1

Model máy Kaeser CSDX137/162; Lọc tách dầu 6.3623.0; Lọc gió 6.4148.0; Lọc dầu 6.3465.0

Model máy Kaeser D120/150/180; Lọc tách dầu 6.2014.0; Lọc gió 6.1993.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser DS140/170/200/220; Lọc tách dầu 6.2014.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.2

Model máy Kaeser DS141/171/201/241; Lọc tách dầu 6.2132.0; Lọc gió 6.2182.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser DSB140/141/170/200/220; Lọc tách dầu 6.2014.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.2

Model máy Kaeser DSB141/171/201/241/281; Lọc tách dầu 6.2132.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser DSD141/171/201/241/281 NEW; Lọc tách dầu 6.3535.0; Lọc gió 6.2185.0; Lọc dầu 6.1979.2

Model máy Kaeser DSG140/170/200/220; Lọc tách dầu 6.2014.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.2

Model máy Kaeser ES240/250/280/300; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1995.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser ES440; Lọc tách dầu 6.2017.0; Lọc gió 6.4149.0; Lọc dầu 6.3464.1

Model máy Kaeser ESB250/300; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1995.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser ESD251/301/351/361 NEW; Lọc tách dầu 6.3559.0; Lọc gió 6.2182.0; Lọc dầu 6.3465.0

Model máy Kaeser ESD441; Lọc tách dầu 6.3559.0; Lọc gió 6.2182.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser ESD441 NEW; Lọc tách dầu 6.3559.0; Lọc gió 6.2182.0; Lọc dầu 6.3465.0

Model máy Kaeser ESG240/250/280/300; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1995.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser FS360/440; Lọc tách dầu 6.2017.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser FS360/440 NEW; Lọc tách dầu 6.2134.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser FSD360/440; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser FSG360/440; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser FSG560/440; Lọc tách dầu 6.2015.0; Lọc gió 6.1995.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser GS590/440; Lọc tách dầu 6.2134.0; Lọc gió 6.1995.0; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser HS690/760; Lọc tách dầu 6.2134.0; Lọc gió 6.3514.0 ; Lọc dầu 6.1979.0

Model máy Kaeser M12/12E; Lọc tách dầu 6.2024.0; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1901.0

Model máy Kaeser M15L/15R; Lọc tách dầu 6.2024.0; Lọc gió 6.3507.0; Lọc dầu 6.1876.1

Model máy Kaeser M21/24H/24L/22/24/25; Lọc tách dầu 6.2010.0; Lọc gió 6.2003.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser M21 NEW; Lọc tách dầu 6.2010.0; Lọc gió 6.3528.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser M220/260; Lọc tách dầu 6.2132.0; Lọc gió 6.1989.0; Lọc dầu 6.1979.1

Model máy Kaeser M30/35/37; Lọc tách dầu 6.2011.0; Lọc gió 6.0221.0; Lọc dầu 6.1985.1

Model máy Kaeser M75; Lọc tách dầu 6.2012.1; Lọc gió 6.0219.0 ; Lọc dầu 6.1981.0

Model máy Kaeser SK11/18; Lọc tách dầu 6.2010.0; Lọc gió 6.1994.0; Lọc dầu 6.1985.1

Model máy Kaeser SK19/26 AIRTOWER 19/26; Lọc tách dầu 6.2008.1; Lọc gió 6.2003.0; Lọc dầu 6.1985.1

Model máy Kaeser SK19/26; Lọc tách dầu 6.1931.1; Lọc gió 6.2003.0; Lọc dầu 6.1985.1

Model máy Kaeser SK25; Lọc tách dầu 6.2010.0; Lọc gió 6.1994.0; Lọc dầu 6.1985.0

Model máy Kaeser SM6/8/11-12LT; Lọc tách dầu 6.2009.0; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1985.1

Model máy Kaeser SM6/8/11-9LT; Lọc tách dầu 6.2024.0; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1876.1

Model máy Kaeser SX3/4/6; Lọc tách dầu 6.2018.0 ; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1901.0

Model máy Kaeser SX3/4/6 Sigma control; Lọc tách dầu 6.2024.0 ; Lọc gió 6.0215.0; Lọc dầu 6.1901.0

Model máy Kaeser TU11 ; Lọc tách dầu 6.1893.0; Lọc gió 6.0215.0 ; Lọc dầu 6.1876.1

Thanks and Best Regards!

NGUYEN VAN LUU (Mr.)  

Director

Zalo/WhatsApp/Wechat: +84 989508177

Email: luu.nv@hopnhatvn.com   

HCM HOP NHAT TECHNOLOGY 

Address: 99 Dien Bien Phu, Da Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam 

Tax code: 0316687420

Factory address: 166 Vo Thi Sau, Dong Hoa Ward, Di An City, Binh Duong Province, Viet Nam

Hotline 24/7: +84 866.229.177

Hanoi office : No. 21, Group 7, Giang Bien Ward, Long Bien district, Hanoi, Viet Nam

Tel: (84.24) 36574162                     Fax: (84.24) 36574163

Website: www.hopnhatvn.com  

| Product Other|

PRODUCT